Ngành nghề kinh doanh có điều kiện: Tra cứu & Lưu ý cần biết

Theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP mới nhất ngày 15/5/2026 từ 01/07/2026 đến 28/02/2027, danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện giảm từ 198 xuống còn 142 ngành nghề. Mục đích góp phần cải thiện môi trường đầu tư, giảm gánh nặng thủ tục hành chính và tạo điều kiện thuận lợi hơn cho hoạt động của doanh nghiệp.

Vì vậy khi lựa chọn lĩnh vực đầu tư, doanh nghiệp cần tra cứu danh mục ngành, nghề kinh doanh có điều kiện để bảo đảm đáp ứng đầy đủ các yêu cầu pháp lý và triển khai hoạt động kinh doanh một cách thuận lợi, đúng Luật quy định.

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?

Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện là ngành nghề mà cá nhân, tổ chức phải đáp ứng điều kiện về vốn, nhân sự, cơ sở vật chất, giấy phép con… mới được hoạt động. Các ngành nghề này phải đáp ứng một hoặc nhiều điều kiện nhất định vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe cộng đồng hoặc các lợi ích công cộng khác theo quy định của pháp luật.

Các điều kiện kinh doanh được đặt ra nhằm kiểm soát hoạt động của doanh nghiệp trong những lĩnh vực có ảnh hưởng lớn đến xã hội, đồng thời bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng, tổ chức và cá nhân liên quan.

Tùy từng ngành nghề cụ thể, doanh nghiệp có thể phải đáp ứng các điều kiện như:

  • Điều kiện về vốn pháp định hoặc mức vốn tối thiểu;
  • Điều kiện về nhân sự, chứng chỉ hành nghề hoặc trình độ chuyên môn;
  • Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật;
  • Điều kiện về an toàn, an ninh, phòng cháy chữa cháy và bảo vệ môi trường;
  • Điều kiện về giấy phép con, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc các văn bản chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền.
Tra cứu ngành nghề kinh doanh có điều kiện 2026
Tra cứu ngành nghề kinh doanh có điều kiện 2026

Bảng tra cứu chi tiết 142 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP, kể từ ngày 01/7/2026 Danh mục 142 ngành nghề kinh doanh có điều kiện ở trong bảng tra cứu chi tiết bên dưới chính thức có hiệu lực:

STT Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
1 Sản xuất con dấu
2 Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3 Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4 Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
5 Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
6 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
7 Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
8 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
9 Hành nghề luật sư
10 Hành nghề công chứng
11 Hành nghề giám định tư pháp
12 Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
13 Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
14 Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
15 Kinh doanh chứng khoán
16 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
17 Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)
18 Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
19 Kinh doanh xổ số
20 Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)
21 Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
22 Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
23 Kinh doanh xăng dầu
24 Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
25 Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
26 Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
27 Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
28 Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất
29 Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng
30 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế
31 Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
32 Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện
33 Xuất khẩu gạo
34 Kinh doanh tiền chất công nghiệp
35 Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
36 Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
37 Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
38 Hoạt động dầu khí
39 Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
40 Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
41 Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
42 Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
43 Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
44 Kinh doanh vận tải đường bộ
45 Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
46 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
47 Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
48 Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
49 Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
50 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
51 Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
52 Kinh doanh vận tải hàng không
53 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam
54 Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
55 Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
56 Kinh doanh cảng hàng không
57 Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
58 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
59 Kinh doanh vận tải đường sắt
60 Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
61 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
62 Kinh doanh bất động sản
63 Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường
64 Hành nghề khảo sát xây dựng
65 Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
66 Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
67 Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
68 Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
69 Kinh doanh dịch vụ bưu chính
70 Kinh doanh dịch vụ viễn thông
71 Kinh doanh dịch vụ tin cậy
72 Hoạt động của nhà xuất bản
73 Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá
74 Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
75 Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
76 Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
77 Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
78 Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
79 Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử
80 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)
81 Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
82 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
83 Hoạt động giáo dục mầm non
84 Hoạt động giáo dục phổ thông
85 Hoạt động giáo dục đại học
86 Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài
87 Hoạt động giáo dục thường xuyên
88 Khai thác thủy sản
89 Kinh doanh thủy sản
90 Sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
91 Đăng kiểm tàu cá
92 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
93 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
94 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
95 Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
96 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
97 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
98 Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
99 Kinh doanh chăn nuôi trang trại
100 Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
101 Sản xuất phân bón
102 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
103 Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng
104 Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
105 Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
106 Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
107 Kinh doanh dược
108 Sản xuất mỹ phẩm
109 Kinh doanh thiết bị y tế
110 Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
111 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
112 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
113 Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
114 Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
115 Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim
116 Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật
117 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
118 Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
119 Kinh doanh dịch vụ lữ hành (Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, nội địa)
120 Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
121 Kinh doanh dịch vụ lưu trú
122 Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật
123 Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
124 Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
125 Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
126 Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
127 Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước
128 Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
129 Khai thác khoáng sản
130 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
131 Nhập khẩu phế liệu
132 Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
133 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
134 Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
135 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
136 Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động
137 Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
138 Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ
139 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu
140 Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu
141 Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa
142 Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

Một số nhóm ngành nghề có điều kiện tiêu biểu trong 142 ngành

Lĩnh vực Ví dụ ngành nghề Mã ngành
An ninh, quốc phòng Sản xuất con dấu 32900
Kinh doanh công cụ hỗ trợ Theo Luật Quản lý vũ khí 2017
Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ 20290
Kinh doanh súng bắn sơn
Kinh doanh quân trang, quân dụng
Tài chính, ngân hàng Hành nghề luật sư
Hành nghề công chứng
Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
Kinh doanh chứng khoán
Kinh doanh bảo hiểm, tái bảo hiểm
Kinh doanh xổ số
Kinh doanh casino
Kinh doanh đặt cược
Thương mại, dịch vụ Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
Kinh doanh hàng miễn thuế
Kinh doanh kho ngoại quan
Công thương Kinh doanh xăng dầu
Kinh doanh khí
Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp
Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
Khác Kinh doanh thiết bị ngụy trang ghi âm, ghi hình, định vị Phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện ANTT
Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ chứng khoán

Danh mục 56 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện bãi bỏ từ 01/07/2026

Việc cắt giảm và đơn giản hóa các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện góp phần nâng cao tính minh bạch của hệ thống pháp luật, giảm chi phí tuân thủ cho doanh nghiệp và cải thiện môi trường đầu tư, kinh doanh.

Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được cắt giảm, bãi bỏ thực hiện trên cơ sở các nguyên tắc sau:

  • Bãi bỏ các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện không còn thực sự cần thiết nhằm bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội hoặc sức khỏe cộng đồng theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Luật Đầu tư 2025.
  • Loại bỏ các ngành, nghề mà hoạt động quản lý nhà nước có thể được thực hiện hiệu quả thông qua hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn nghề nghiệp, kết hợp với cơ chế hậu kiểm thay vì áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh.
  • Rà soát để cắt giảm hoặc sửa đổi các ngành, nghề có điều kiện đầu tư kinh doanh chưa được quy định rõ ràng, có nội dung chồng chéo hoặc tương đồng với các ngành, nghề khác đã được kiểm soát bằng những phương thức quản lý chuyên ngành khác.
  • Bãi bỏ các ngành, nghề đã được đưa vào danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nhưng đến nay chưa ban hành điều kiện kinh doanh cụ thể hoặc không còn duy trì các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật.

Theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP danh sách chi tiết 56 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện bị bãi bỏ theo quy định từ ngày 01/07/2026:

STT Cắt giảm bãi bỏ các ngành nghề kinh doanh
1 Hành nghề đấu giá tài sản
2 Hành nghề thừa hành viên
3 Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản
4 Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
5 Hoạt động của trường chuyên biệt
6 Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
7 Kiểm định chất lượng giáo dục
8 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
9 Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong chăn nuôi
10 Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
11 Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá
12 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
13 Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
14 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
15 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
16 Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
17 Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
18 Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
19 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa
20 Kinh doanh dịch vụ kế toán
21 Kinh doanh hàng miễn thuế
22 Kinh doanh tái bảo hiểm
23 Môi giới bảo hiểm
24 Đại lý bảo hiểm
25 Kinh doanh ca-si-nô (casino)
26 Kinh doanh đặt cược
27 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
28 Kinh doanh vận tải đường thủy
29 Kinh doanh vận tải biển
30 Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
31 Kinh doanh khai thác cảng biển
32 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
33 Hành nghề Chỉ huy trưởng công trình
34 Hành nghề kiểm định xây dựng
35 Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
36 Kinh doanh khí
37 Xuất khẩu gạo
38 Kinh doanh khoáng sản
39 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền
40 Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)
41 Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên
42 Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
43 Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
44 Kinh doanh dịch vụ lưu trữ
45 Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
46 Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
47 Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
48 Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
49 Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
50 Kinh doanh súng bắn sơn
51 Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
52 Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
53 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu
54 Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
55 Kinh doanh vận tải đường ống
56 Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet

Lưu ý về đầu tư ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Đầu tư ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ 01/07/2026 cần lưu ý 7 vấn đề chi tiết bên dưới theo Luật Đầu tư 2020 và Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP:

Kiểm tra ngành nghề có thuộc 142 ngành có điều kiện không?

Từ 01/07/2026 chỉ còn 142 ngành nghề có điều kiện, giảm 56 ngành so với trước.

  • Tra cứu tại bảng liệt kê bên trên hoặc Cổng thông tin quốc gia về ĐKKD.
  • Ví dụ đã bỏ: dịch vụ kế toán. Nhưng vẫn còn: kinh doanh xăng dầu, bảo vệ, cầm đồ, casino, xoa bóp, vận tải hàng không…

Phải đáp ứng đủ điều kiện TRƯỚC khi kinh doanh

Khác ngành nghề thông thường, bạn phải có đủ “giấy phép con” rồi mới được hoạt động. Nếu kinh doanh khi chưa đủ điều kiện: phạt 10 – 15 triệu với cá nhân, 20 – 30 triệu với tổ chức.

Các loại điều kiện thường gặp:

Loại điều kiện Ví dụ
Giấy phép Giấy phép kinh doanh lữ hành, Giấy phép ANTT với dịch vụ bảo vệ
Chứng chỉ hành nghề Luật sư, bác sĩ, kiểm toán viên
Vốn pháp định Kinh doanh bảo hiểm: vốn tối thiểu 600 tỷ
Nhân sự Cơ sở xoa bóp phải có bác sĩ phụ trách
Cơ sở vật chất Kho xăng dầu, phòng cháy chữa cháy
Ký quỹ DN cho thuê lại lao động: ký quỹ 2 tỷ

Duy trì điều kiện trong suốt quá trình hoạt động

Không chỉ lúc xin giấy phép. Nếu đang kinh doanh mà không còn đáp ứng điều kiện: phạt 10 – 15 triệu và có thể bị đình chỉ.

Lưu ý: Khi cơ quan ĐKKD yêu cầu tạm ngừng mà vẫn cố tình kinh doanh: phạt 10 – 20 triệu.

Giấy phép có thời hạn, phạm vi

Kinh doanh sai nội dung ghi trên giấy phép phạt 5 – 10 triệu. Hết hạn mà vẫn kinh doanh phạt 10 – 15 triệu. Phải theo dõi thời hạn, gia hạn trước khi hết.

Không được mua bán, cho thuê giấy phép

Cho thuê, mượn, mua bán GPKD: phạt 3 – 5 triệu. Dùng giấy phép của công ty khác để kinh doanh: phạt 10 – 15 triệu.

Hậu kiểm rất gắt từ 2026

Nhà nước chuyển từ “tiền kiểm” sang “hậu kiểm”. Từ 15/7/2026, mức phạt hành chính lĩnh vực công nghiệp tăng gấp 30 lần. Công an xã được phạt đến 125 triệu, Trưởng phòng Công an tỉnh phạt đến 200 triệu.

Riêng vận tải: Từ 01/3/2026, không có GPKD vận tải phạt tới 32 triệu với tổ chức.

Thủ tục đăng ký ngành nghề

Khi ĐKKD phải ghi đúng mã ngành VSIC theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg.

Ví dụ: “Sản xuất con dấu” mã 32900. Ghi sai mã có thể bị từ chối hồ sơ hoặc xử phạt 5 – 10 triệu do không đăng ký thay đổi.

Checklist trước khi đầu tư:

  1. Ngành nghề dự định làm có nằm trong 142 ngành không?
  2. Điều kiện cụ thể là gì? Luật nào quy định?
  3. Mất bao lâu + bao tiền để xin đủ giấy phép?
  4. Có duy trì được điều kiện lâu dài không? Chi phí tuân thủ/tháng?
  5. Đã đăng ký đúng mã ngành trên GCN ĐKDN chưa?

Mức xử phạt vi phạm quy định về ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Lưu ý mức phạt 2026

  1. Tăng thẩm quyền phạt: Từ 15/7/2026, theo Nghị định 186/2026/NĐ-CP, Công an xã được phạt đến 125 triệu đồng; Trưởng phòng Công an tỉnh phạt đến 200 triệu đồng với vi phạm quy định ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.
  2. Vận tải: Từ 01/3/2026, theo Nghị định 336/2025/NĐ-CP, điều hành phương tiện không có giấy phép kinh doanh vận tải: cá nhân phạt 12-16 triệu; tổ chức 24-32 triệu đồng.
  3. Hình phạt bổ sung: Có thể bị tước quyền sử dụng GPKD 1-3 tháng, đình chỉ hoạt động, tịch thu tang vật, buộc nộp lại lợi bất hợp pháp.

Mức phạt cá nhân, tổ chức

Mức xử phạt vi phạm quy định về ngành nghề kinh doanh có điều kiện được quy định chi tiết tại Nghị định 98/2020/NĐ-CPNghị định 122/2021/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 17/2022/NĐ-CP.

Hành vi vi phạm Mức phạt với cá nhân Mức phạt với tổ chức Biện pháp khắc phục
1. Không có giấy phép/Giấy phép hết hiệu lực
Kinh doanh ngành nghề có điều kiện mà không có giấy phép 10 – 15 triệu đồng 20 – 30 triệu đồng Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp
Kinh doanh khi giấy phép đã hết hiệu lực 10 – 15 triệu đồng 20 – 30 triệu đồng
Sử dụng giấy phép kinh doanh của thương nhân khác 10 – 15 triệu đồng 20 – 30 triệu đồng
2. Không đáp ứng điều kiện trong quá trình HĐ
Kinh doanh nhưng không đáp ứng đủ điều kiện theo quy định 10 – 15 triệu đồng 20 – 30 triệu đồng
Tiếp tục kinh doanh khi bị yêu cầu tạm ngừng 10 – 20 triệu đồng 20 – 40 triệu đồng
Tiếp tục HĐ trong thời gian bị đình chỉ/tước/thu hồi GPKD 15 – 20 triệu đồng 30 – 40 triệu đồng
3. Vi phạm về giấy phép
Viết thêm, tẩy xóa, sửa chữa GPKD 3 – 5 triệu đồng 6 – 10 triệu đồng
Cho thuê, cho mượn, cầm cố, mua bán GPKD 3 – 5 triệu đồng 6 – 10 triệu đồng
Kinh doanh không đúng nội dung GPKD: phạm vi, địa bàn, mặt hàng… 5 – 10 triệu đồng 10 – 20 triệu đồng
4. Vi phạm nặng với ngành đặc thù
Sản xuất rượu công nghiệp, thuốc lá, bán buôn rượu… vi phạm Phạt gấp 2 lần mức trên Phạt gấp 2 lần mức trên
5. Đầu tư vào ngành nghề cấm kinh doanh 100 – 150 triệu đồng 200 – 300 triệu đồng Buộc chấm dứt HĐ, nộp lại lợi bất hợp pháp

Mức phạt hộ kinh doanh

Theo Điều 62 Nghị định 122/2021/NĐ-CP: quy định về mức phạt hộ kinh doanh vi phạm ngành nghề kinh doanh có điều kiện:

Hành vi Mức phạt cá nhân
Không đăng ký thành lập hộ KD khi thuộc diện phải đăng ký 5 – 10 triệu đồng
Kê khai không trung thực hồ sơ đăng ký hộ KD 10 – 20 triệu đồng
Tiếp tục KD ngành có điều kiện khi bị yêu cầu tạm ngừng 10 – 20 triệu đồng
Không báo cáo tình hình KD, không thông báo thay đổi ngành nghề 5 – 10 triệu đồng

Nếu còn bất kỳ thắc mắc nào về ngành nghề kinh doanh có điều kiện xin quý khách vui lòng liên hệ với Công ty Luật Siglaw để nhận được tư vấn nhanh chóng và miễn phí.

Trụ sở chính tại Tp. Hà Nội: Số 44/A32 – NV13, Khu A Geleximco, Đường Lê Trọng Tấn, Phường Tây Mỗ, Tp.Hà Nội.

Chi nhánh tại miền Nam: Số 103 – 105, Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Xuân Hòa, Hồ Chí Minh.

Chi nhánh miền Trung: VIFC DN – Tòa nhà ICT Công viên Phần mềm số 2, Đường Như Nguyệt, Phường Hải Châu, Đà Nẵng

Email: vp@siglaw.com.vn

Hotline: 0961 366 238

Facebook: https://www.facebook.com/hangluatSiglaw

Cảnh báo
mạo danh Siglaw
Tư vấn miễn phí: 0961 366 238