Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt mới nhất được quy định tại Phụ lục III Nghị định 24/2026/NĐ-CP được Chính phủ ban hành ngày 17/01/2026 sửa đổi bổ sung một số điều khi sản xuất kinh doanh hóa chất theo Luật Hóa Chất 2025.
Sau đây mời bạn cùng công ty luật Siglaw tìm hiểu chi tiết các chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất kinh doanh cần kiểm soát đặc biệt trong Phụ lục III nghị định 24/2026/NĐ-CP.
Bảng chi tiết Phụ lục III Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt trong phụ lục III nghị định 24/2026/NĐ-CP chi tiết được liệt kê gồm:
Các chất:
- Tiền chất công nghiệp
- Hóa chất thuộc công ước cấm phát triển tàng trữ sản xuất sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học,
- Hóa chất thuộc công ước quốc tế
Hỗn hợp chất cần kiểm soát đặc biệt.
Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt là căn cứ để xác định một hóa chất cụ thể có thuộc diện “hóa chất cần kiểm soát” hay không, từ đó xác định tổ chức có bắt buộc phải xin giấy phép sản xuất kinh doanh hóa chất trước khi hoạt động hay không.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC HÓA CHẤT CẦN KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
(Kèm theo Nghị định số 24/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
Chất cần kiểm soát đặc biệt
1.1. Nhóm 1
| STT | Tên khoa học (danh pháp IUPAC) | Tên chất | Mã CAS | Công thức hóa học |
| A | CÁC TIỀN CHẤT CÔNG NGHIỆP | |||
| Nhóm 1 (IVB): Các tiền chất thiết yếu, tham gia vào cấu trúc chất ma túy, có ứng dụng hợp pháp trong y học và đời sống xã hội.
Danh mục này bao gồm các chất và muối, ester, đồng phân, muối của đồng phân có thể tồn tại của các chất sau: |
||||
| 1. | Phenylacetone | 1 – phenyl – 2 – propanone (P2P) | 103-79-7 | C9H10O |
| 2. | Acetic oxide | Acetic anhydride (AA) | 108-24-7 | C4H6O3 |
| 3. | 3-oxo-2-phenylbutanenitrile | Alpha-phenyl acetoacetonitrile (APAAN) | 4468-48-8 | C10H9NO |
| 4. | 2 – Aminobenzoic acid | Anthranilic acid | 118-92-3 | C7H7NO2 |
| 5. | Benzaldehyde | Benzoic aldehyde | 100-52-7 | C7H6O |
| 6. | 2-Phenylacetonenitrile | Benzyl cyanide | 140-29-4 | C8H7N |
| 7. | 2-Bromobenzonitrile | o-Bromo benzo nitrile | 2042-37-7 | C7H4BrN |
| 8. | Bromocyclopentane | Cyclopentyl bromide | 137-43-9 | C5H9Br |
| 9. | Butane-1,4-diol | 1,4-Butanediol; BD; BDO | 110-63-4 | C4H10O2 |
| 10. | Chlorocyclopentane | Cyclopentyl cloride | 930-28-9 | C5H9Cl |
| 11. | Cyclopentyl magnesium bromide | Cyclopentyl magnesium bromide | 33240-34-5 | C5H9BrMg |
| 12. | 2-Chlorobenzonitrile | o-chloro benzo nitrile | 873-32-5 | C7H4ClN |
| 13. | 1,3 – Benzodioxole – 5 – (1 – propenyl) | Isosafrole | 120-58-1 | C10H10O2 |
| 14. | Dihydrofuran-2(3H)-one | Gamma-butyro lactone (GBL) | 96-48-0 | C4H6O2 |
| 15. | (8β) – 9,10 – didehydro – 6 – methylergolin – 8 – carboxylic acid | Lysergic acid | 82-58-6 | C16H16N2O2 |
| 16. | 1 – Acetylamino – 2 – carboxybenzene | N – acetylanthranilic acid | 89-52-1 | C9H9NO3 |
| 17. | 1-phenyl-1-propanone | Propiophenone (P1P) | 93-55-0 | C9H10O |
| 18. | Piperidine | Piperidine | 110-89-4 | C5H11N |
| 19. | 1,3 – Benzodioxole, 5 – carboxaldehyde | Piperonal | 120-57-0 | C8H6O3 |
| 20. | 3,4 – methylenedioxypheny – 2 – propanone | Piperonyl methyl ketone (PMK) | 4676-39-5 | C10H10O3 |
| 21. | Benzeneacetic acid | Phenylacetic acid | 103-82-2 | C8H8O2 |
| 22. | 1,3 – Benzodioxole, 5 – (2 -propenyl) | Safrole | 94-59-7 | C10H10O2 |
| B | HÓA CHẤT THUỘC CÔNG ƯỚC CẤM PHÁT TRIỂN, SẢN XUẤT, TÀNG TRỮ, SỬ DỤNG VÀ PHÁ HỦY VŨ KHÍ HÓA HỌC. | |||
| Hóa chất Bảng 2 | ||||
| 2A | Toxic Chemicals | Các hóa chất độc | ||
| 23. | Amiton: O, O-Diethyl S-[2-(diethylamino)ethyl] phosphorothiolate and corresponding alkylated or protonated salts | Amiton: (O, O-Diethyl-S-(2-diethylaminoethyl) thiophosphate) và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng | 78-53-5 | C10H24NO3PS |
| 24. | PFIB: 1,1,3,3,3-Pentafluoro-2-(trifluoromethyl)-1-propene | PFIB: 1,1,3,3,3-Pentafluoro-2-(trifluoromethyl)-1-propene | 382-21-8 | C4F8 |
| 2A* | ||||
| 25. | BZ: 3-Quinuclidinyl benzilate (*) | BZ: 3-Quinuclidinyl benzilate (*) | 6581-06-2 | C21H23NO3 |
| 2B | Precursors | Các tiền chất | ||
| 26. | Chemicals, except for those listed in Schedule 1, containing a phosphorus atom to which is bonded one methyl, ethyl or propyl (normal or iso) group but not further carbon atoms | Các hóa chất, trừ các chất đã được liệt kê tại Bảng 1, chứa 1 nguyên tử phospho liên kết với một nhóm methyl, ethyl hoặc propyl (mạch thẳng hoặc nhánh) nhưng không liên kết thêm với các nguyên tử các bon khác | ||
| E.g | Ví dụ | |||
| Methylphosphonyl dichloride | Methylphosphonyl dichloride | 676-97-1 | CH3Cl2OP | |
| Dimethyl methyl phosphonate | Dimethyl methyl phosphonate | 756-79-6 | C3H9O3P | |
| Exemption:
Fonofos: |
Ngoại trừ:
Fonofos: |
|||
| O-Ethyl S-phenyl ethylphosphonothiolothionate | O-Ethyl S-phenyl ethylphosphonothiolothionate | 944-22-9 | C10H15OPS2 | |
| 27. | Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphoramidic dihalide | N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidic dihalides | ||
| 28. | Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-phosphoramidates | Các hợp chất Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-phosphoramidate | ||
| 29. | Arsenic trichloride | Arsenic trichloride | 7784-34-1 | AsCl3 |
| 30. | 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic acid | 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic acid | 76-93-7 | C14H12O3 |
| 31. | Quinuclidin-3-ol | Quinuclidin-3-ol | 1619-34-7 | C7H13NO |
| 32. | N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) aminoethyl-2-chlorides | Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoethyl-2-chloride | ||
| and corresponding protonated salts | và các muối proton hóa tương ứng | |||
| 33. | N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) aminoethane-2-ols | Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoethane-2-ol | ||
| và các muối proton hóa tương ứng | and corresponding protonated salts | |||
| Exemptions: | Ngoại trừ: | |||
| N, N-Dimethylaminoethanol | N, N-Dimethylaminoethanol | 108-01-0 | C4H11NO | |
| and corresponding protonated salts | và các muối proton hóa tương ứng | |||
| N, N-Diethylaminoethanol | N, N-Diethylaminoethanol | 100-37-8 | C6H15NO | |
| and corresponding protonated salts | và các muối proton hóa tương ứng | |||
| 34. | N, N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) aminoethane-2-thiols and corresponding protonated salts | Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) aminoethane-2-thiol và các muối proton hóa tương ứng | ||
| 35. | Thiodiglycol: Bis(2-hydroxyethyl)sulfide | Thiodiglycol: Bis(2-hydroxyethyl) sulfide | 111-48-8 | C4H10O2S |
| 36. | Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimethylbutan-2-ol | Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimethyl butan-2-ol | 464-07-3 | C6H14O |
| Hóa chất khác | ||||
| 37. | Arsenic and arsenic compounds | Asen và các hợp chất của asen | — | — |
| 38. | The compounds of chromium (VI) | Các hợp chất của Cr6+ | — | — |
| 39. | Mercury and mercury compounds | Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân | — | — |
| 40. | The cyanide compound | Các hợp chất xyanua | — | — |
| 41. | Lead and lead compounds | Chì và các hợp chất của chì | — | — |
| 42. | Methoxy acetic acid | Axit methoxy axetic | 625-45-6 | C3H6O3 |
| 43. | Benzal chloride | Benzal clorua | 98-87-3 | C7H6Cl2 |
| 44. | Benzene | Benzen | 71-43-2 | C6H6 |
| 45. | Benzidine ((1,1’-Biphenyl)-4,4′-diamine) | Benzidin | 92-87-5 | C12H12N2 |
| 46. | Benzyl butyl phthalate | Benzyl butyl phthalat | 85-68-7 | C19H20O4 |
| 47. | Benzyl chloride | Benzyl clorua | 100-44-7 | C7H7Cl |
| 48. | Beryllium nitrate | Beri nitrat | 13597-99-4 | Be(NO3)2 |
| 49. | Bis (2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP) | Bis (2-etyl hexyl) phthalat (DEHP) | 117-81-7 | C24H38O4 |
| 50. | Bis (2-methoxy ethyl) ether (diglyme) | Bis (2-methoxy etyl) ete (diglyme) | 111-96-6 | C6H14O3 |
| 51. | Bis (2-methoxyethyl) phthalate | Bis (2-methoxy etyl) phthalat | 117-82-8 | C14H18O6 |
| 52. | 1,2-bis (2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme) | 1,2-Bis (2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglym) | 112-49-2 | C8H18O4 |
| 53. | Butyltoluene (p-tert-Butyl toluene) | Butyl toluen | 98-51-1 | C11H16 |
| 54. | Carbon disulfide | Cacbon disunfua | 75-15-0 | CS2 |
| 55. | Carbon monoxide | Cacbon monoxit | 630-08-0 | CO |
| 56. | Cadmium | Cadimi | 7440-43-9 | Cd |
| 57. | Cadmium chloride | Cadimi clorua | 10108-64-2 | CdCl2 |
| 58. | Cadmiumfluoride | Cadimi florua | 7790-79-6 | CdF2 |
| 59. | Cadmium oxide | Cadimi oxit | 1306-19-0 | CdO |
| 60. | Cadmium sulfide | Cadimi sulfua | 1306-23-6 | CdS |
| 61. | Cesium hydroxide | Cesium hydroxit | 21351-79-1 | CsOH |
| 62. | Chloro difluoro methane (R-22) | Clo diflo metan (R-22) | 75-45-6 | CHF2Cl |
| 63. | Chloro ethanol | Clo etanol | 107-07-3 | C2H5ClO |
| 64. | Chloral hydrate | Cloral hydrat | 302-17-0 | C2H3Cl3O2 |
| 65. | 2-Chloro phenol | Clo phenol | 95-57-8 | C6H5ClO |
| 66. | 5-Chloro-o-toluidine | 5-Clo-o-toluidine | 95-79-4 | C7H8ClN |
| 67. | 4-Chloro-o-toluidine | 4-Clo-o-toluidine | 95-69-2 | C7H8ClN |
| 68. | Cobalt dichloride | Coban diclorua | 7646-79-9 | CoCl2 |
| 69. | 4,4’-Methylene dianiline | 4,4’-Diamino diphenyl metan | 101-77-9 | C13H14N2 |
| 70. | 2,4-Diamino toluene | 2,4-Diamino toluen | 95-80-7 | C7H10N2 |
| 71. | Dibutyl phthalate | Dibutyl phthalat | 84-74-2 | C16H22O4 |
| 72. | 2,2′-dichloro-4,4′- methylene dianiline (MOCA) | 2,2’-Dichloro-4,4′- metylen dianilin (MOCA) | 101-14-4 | C13H12Cl2N2 |
| 73. | 1,3-Dichloro acetone | 1.3-Diclo axeton | 534-07-6 | C3H4Cl2O |
| 74. | 3,3’-Dichloro benzidine | 3,3’-Diclo benzidin | 91-94-1 | C12H10Cl2N2 |
| 75. | 2,2′-Dichloro diethyl ether | 2,2’-Diclo dietyl ete | 111-44-4 | C4H8Cl2O |
| 76. | 2,6-Dichlor-4-nitroanilin | Dicloran | 99-30-9 | C6H4Cl2N2O2 |
| 77. | 2,2,2-trichloro-1,1-bis (4-chloro phenyl) ethanol | Dicofol | 115-32-2 | C14H9Cl5O |
| 78. | Dibenz (a, h) anthracene | Dibenz (a, h) anthracen | 53-70-3 | C22H14 |
| 79. | Diboron trioxide | Diboron trioxist | 1303-86-2 | B2O3 |
| 80. | Dietyl sulfate | Dietyl sunfat | 64-67-5 | C4H10O4S |
| 81. | Diisobutyl phthalate (DIBP) | Diisobutyl phthalat (DIBP) | 84-69-5 | C16H22O4 |
| 82. | 1,2-dimethoxy ethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME) | 1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimethyl ete (EGDME) | 110-71-4 | C4H10O2 |
| 83. | N, N-dimethyl acetamide | N, N-Dimetyl axetamit | 127-19-5 | C4H9NO |
| 84. | Nitrous oxide | Dinitơ monoxit | 10024-97-2 | N2O |
| 85. | 2,4-dinitrophenol, salts | 2,4-Dinitrophenol và các muối | 51-28-5 | C6H4N2O5 |
| 86. | Diisobutyl amine | Diisobutyl amin | 110-96-3 | C8H19N |
| 87. | 2,3-Epoxy-1-propanol (Glycidol) | 2,3-Epoxy-1-propanol | 556-52-5 | C3H6O2 |
| 88. | Ethyl benzene | Etyl benzen | 100-41-4 | C8H10 |
| 89. | Ethyl chloro formate | Etyl clo format | 541-41-3 | C3H5ClO2 |
| 90. | Fluorine | Flo | 7782-41-4 | F2 |
| 91. | Formaldehyde | Formaldehit | 50-00-0 | CH2O |
| 92. | Furan | Furan | 110-00-9 | C4H4O |
| 93. | Hexamethylene diisocyanate (1,6-HexamethyIene diisocyanate) | Hexametylen diisoxyanat | 822-06-0 | C8H12N2O2 |
| 94. | Hydrazine and hydrated | Hydrazin và các dạng ngậm nước | 302-01-2 | N2H4 |
| 95. | Hydroquinone | Hydroquinon | 123-31-9 | C6H6O2 |
| 96. | Indomethacine | Indomethacin | 53-86-1 | C19H16ClNO4 |
| 97. | Isophorone diisocyanate | Isophoron diisoxyanat | 4098-71-9 | C12H18N2O2 |
| 98. | Isopropyl isocyanate | Isopropyl isocyanat | 1795-48-8 | C4H7NO |
| 99. | Potassium sulfide | Kali sulfua | 1312-73-8 | K2S |
| 100. | Lithium hydroxide | Liti hydroxit | 1310-65-2 | LiOH |
| 101. | Lithium hydride | Liti hydrit | 7580-67-8 | LiH |
| 102. | Magnesium phosphide | Magie phốtphua | 12057-74-8 | Mg3P2 |
| 103. | Maleic anhydride | Maleic anhydrit | 108-31-6 | C4H2O3 |
| 104. | Malono nitril | Malono nitril | 109-77-3 | C3H2N2 |
| 105. | Methane sulfonyl chloride | Metan sunphonyl clorit | 124-63-0 | CH3ClO2S |
| 106. | Methyl oxirane (Propylene oxide) | Metyl oxiran (Propylen oxit) | 75-56-9 | C3H6O |
| 107. | Methyl chloride (Methane,chloro-) | Clorua metyl | 74-87-3 | CH3Cl |
| 108. | Methanol | Metanol | 67-56-1 | CH4O |
| 109. | Methyl isothiocyanate | Metyl isothioxyanat | 556-61-6 | C2H3NS |
| 110. | Methyl isocyanate | Metyl isoxyanat | 624-83-9 | C2H3NO |
| 111. | Methyl orthosilicate | Metyl orthosilicat (Tetramethoxy silan) | 681-84-5 | C4H12O4Si |
| 112. | Methyl vinyl ketone | Metyl vinyl keton | 78-94-4 | C4H6O |
| 113. | 2-naphthyl amine | 2-Naphtyl amin | 91-59-8 | C10H9N |
| 114. | Sodium azide | Natri azid | 26628-22-8 | NaN3 |
| 115. | Sodium fluoro acetate | Natri flo axetat | 62-74-8 | C2H3FNaO2 |
| 116. | N-Butyl isocyanate | N-Butyl isoxyanat | 111-36-4 | C5H9NO |
| 117. | Nicotine (3-(1-Methyl-2-pyrrolidinyl) pyridine) | Nicotin | 54-11-5 | C10H14N2 |
| 118. | Nicotine tartrate | Nicotin tartrat | 65-31-6 | C18H26N2O12 |
| 119. | Nickel (II) nitrate | Niken nitrat | 13138-45-9 | Ni(NO3)2 |
| 120. | Nickel tetra carbonyle | Niken tetra carbonyl | 13463-39-3 | Ni(CO)4 |
| 121. | 4-Nitro biphenyl | 4-Nitro biphenyl | 92-93-3 | C12H9NO2 |
| 122. | o-nitrotoluene | Nitrotoluen | 88-72-2 | C7H7NO3 |
| 123. | Osmium tetroxide | Osmium tetroxit | 20816-12-0 | OsO4 |
| 124. | Paraquate | Paraquat | 1910-42-5 | C12H14Cl2N2 |
| 125. | Phenyl chloro formate | Phenyl clo fomat | 1885-14-9 | C7H5ClO2 |
| 126. | Phenyl isocyanate | Phenyl isoxyanat | 103-71-9 | C7H5NO |
| 127. | Phenol | Phenol | 108-95-2 | C6H6O |
| 128. | Phenol phthalein | Phenol phthalein | 77-09-8 | C20H14O4 |
| 129. | Phenyl mercaptan (Thiophenol) | Phenyl mercaptan | 108-98-5 | C6H6S |
| 130. | 2- Propen amit | 2-Propen amit | 79-06-1 | C3H5NO |
| 131. | Propoxure | Propoxur | 114-26-1 | C11H15NO3 |
| 132. | Acrylyl chloride | Acrylyl clorit | 814-68-6 | C3H3CIO |
| 133. | Propargyl alcohol | Rượu propargyl | 107-19-7 | C3H4O |
| 134. | Allyl alcohol (2-Propen-l-ol) | Rượu allyl | 107-18-6 | C3H6O |
| 135. | Antimony pentachloride | Stibi pentaclorua | 7647-18-9 | SbCl5 |
| 136. | Strychnine | Strychnin | 57-24-9 | C21H22N2O2 |
| 137. | Thallium | Tali | 7440-28-0 | Tl |
| 138. | Thalidomide | Thalidomit | 50-35-1 | C13H10N2O4 |
| 139. | Thiabendazole | Thiabendazol | 148-79-8 | C10H7N3S |
| 140. | Thiodicarb | Thiodicarb | 59669-26-0 | C10H18N4O4S3 |
| 141. | Thiram | Thiram | 137-26-8 | C6H12N2S4 |
| 142. | Stannic tetrachloride | Thiếc (IV) clorua | 7646-78-8 | SnCl4 |
| 143. | Toluidine | Toluidin | 95-53-4 | C7H9N |
| 144. | Toluidine | Toluidin | 108-44-1 | C7H9N |
| 145. | Toluidine | Toluidin | 106-49-0 | C7H9N |
| 146. | Tributyl amine | Tributyl amin | 102-82-9 | C12H27N |
| 147. | Trichloro acetyl chloride | Triclo axetyl clorua | 76-02-8 | C2Cl4O |
| 148. | Trichloro ethylene | Triclo etylen | 79-01-6 | C2HCl3 |
| 149. | Tricresyl phosphate | Tricresyl photphat | 1330-78-5 | C21H21O4P |
| 150. | Tris (2-chloro ethyl) phosphate | Tris (2-clo etyl) photphat | 115-96-8 | C6H12Cl3O4P |
| 151. | Vanadium pentoxide | Vanadi pentoxit | 1314-62-1 | V2O5 |
| 152. | Vinyl benzene (styrene) | Vinyl benzen | 100-42-5 | C8H8 |
| 153. | Vinyl chloride | Vinyl clorua | 75-01-4 | C2H3Cl |
| 154. | Cyclohexyl amine | Xyclohexyl amin | 108-91-8 | C6H13N |
1.2. Nhóm 2
| STT | Tên khoa học theo danh pháp quốc tế IUPAC | Tên hóa chất theo tiếng Việt | Mã CAS | Công thức hóa học |
| A | CÁC TIỀN CHẤT CÔNG NGHIỆP | |||
| Nhóm 2 (IVC): Các tiền chất là hóa chất, dung môi, chất xúc tác dùng trong quá trình sản xuất chất ma túy. | ||||
| 1. | Ethanoic acid | Acetic acid (GAA) | 64-19-7 | C2H4O2 |
| 2. | 2 – Propanone | Acetone | 67-64-1 | C3H6O |
| 3. | Acetyl chloride | Acetyl chloride | 75-36-5 | C2H3ClO |
| 4. | Formic acid ammonium salt | Ammonium formate | 540-69-2 | CH5NO2 |
| 5. | N-Ethylethanamine | Diethylamine | 109-89-7 | C4H11N |
| 6. | 1 – 1 – Oxybisethane Diethyl ether |
Ethyl ether (Diethyl ether) Ethyl ether |
60-29-7 | C4H10O |
| 7. | 1,2-Ethanediol diacetate | Ethylene diacetate | 111-55-7 | C6H10O4 |
| 8. | Methanamide; Carbamaldehyde | Formamide | 75-12-7 | CH3NO |
| 9. | Methanoic acid | Axit Formic | 64-18-6 | CH2O2 |
| 10. | Hydrochloric acid | Axit Hydrochloric | 7647-01-0 | HCl |
| 11. | 2-Butanone | Methyl ethyl ketone (MEK) | 78-93-3 | C4H8O |
| 12. | Aminomethane | Methylamine | 74-89-5 | CH5N |
| 13. | Nitroethane | Nitroethane | 79-24-3 | C2H5NO2 |
| 14. | Potassium permanganate | Kali permanganat | 7722-64-7 | KMnO4 |
| 15. | Sulfuric acid | Axit Sulfuric | 7664-93-9 | H2SO4 |
| 16. | 2,3 – Dihydroxy butanedioic acid | Tartaric acid và đồng phân | 526-83-0
87-69-4 133-37-9 |
C4H6O6 |
| 17. | Methyl benzene | Toluene | 108-88-3 | C7H8 |
| 18. | Thionyl chloride | Thionyl chloride | 7719-09-7 | Cl2OS |
| B | HÓA CHẤT THUỘC CÔNG ƯỚC CẤM PHÁT TRIỂN, SẢN XUẤT, TÀNG TRỮ, SỬ DỤNG VÀ PHÁ HỦY VŨ KHÍ HÓA HỌC. | |||
| Hóa chất Bảng 3 | ||||
| STT | Tên hóa chất theo tiếng Anh | Tên hóa chất theo tiếng Việt | Mã CAS | Công thức hóa học |
| 3A | Toxic Chemicals | Các hóa chất độc | ||
| 19. | Chloropicrin: Trichloronitromethane | Chloropicrin: Trichloronitromethane | 76-06-2 | CCl3NO2 |
| 20. | Cyanogen chloride | Cyanogen chloride | 506-77-4 | CClN |
| 21. | Hydrogen cyanide | Hydrogen cyanide | 74-90-8 | HCN |
| 22. | Phosgene: Carbonyl dichloride | Phosgene: Carbonyl dichloride | 75-44-5 | CCl2O |
| 3B | Precursors | Các tiền chất | ||
| 23. | Dimethyl phosphite | Dimethyl phosphite | 868-85-9 | C2H7O3P |
| 24. | Diethyl phosphite | Diethyl phosphite | 762-04-9 | C4H11O3P |
| 25. | Ethyldiethanolamine | Ethyldiethanolamine | 139-87-7 | C6H15NO2 |
| 26. | Methyldiethanolamine | Methyldiethanolamine | 105-59-9 | C5H13NO2 |
| 27. | Phosphorus oxychloride | Phosphorus oxychloride | 10025-87-3 | Cl3OP |
| 28. | Phosphorus trichloride | Phosphorus trichloride | 7719-12-2 | Cl3P |
| 29. | Phosphorus pentachloride | Phosphorus pentachloride | 10026-13-8 | PCl5 |
| 30. | Sulfur monochloride | Sulfur monochloride | 10025-67-9 | Cl2S2 |
| 31. | Sulfur dichloride | Sulfur dichloride | 10545-99-0 | Cl2S |
| 32. | Trimethyl phosphite | Trimethyl phosphite | 121-45-9 | C3H9O3P |
| 33. | Triethyl phosphite | Triethyl phosphite | 122-52-1 | C6H15O3P |
| 34. | Thionyl chloride | Thionyl chloride | 7719-09-7 | Cl2OS |
| 35. | Triethanolamine | Triethanol amine | 102-71-6 | C6H15NO3 |
| C | HÓA CHẤT THUỘC CÁC CÔNG ƯỚC QUỐC TẾ VỀ HÓA CHẤT | |||
| Hóa chất thuộc Công ước Rotterdam và Công ước Stockholm (*) | ||||
| 36. | Aldicarb | Aldicarb | 116-06-3 | C7H14N2O2S |
| 37. | Alachlor | Alachlor | 15972-60-8 | C14H20ClNO2 |
| 38. | Aldrin | Aldrin | 309-00-2 | C12H8C16 |
| 39. | Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins) | Ankan, C10-13, chloro (Paraffin mạch ngắn được clo hóa) | 85535-84-8
68920-70-7 71011-12-6 85536-22-7 85681-73-8 108171-26-2 |
—- |
| 40. | Perfluorohexane sulfonic acid (PFHxS), its salts and PFHxS – related compounds | Axit perflo hexan sulfonic (PFHxS), các muối của chúng và các hợp chất liên quan đến PFHxS | 355-46-4 | — |
| 41. | Perfluorooctanoic acid (PFOA) and its salts and PFOA – related compounds | Axit perflo-octanoic (PFOA), các muối của chúng và các hợp chất liên quan đến PFOA | 335-67-1 | — |
| 42. | (2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters) | Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic | 93-76-5 | C8H5Cl3O3 |
| 43. | Azinphos-methyl | Azinphos-metyl | 86-50-0 | C10H12N3O3PS2 |
| 44. | Binapacryl | Binapacryl | 485-31-4 | C15H18N2O6 |
| 45. | Biphenyl (PCB) | Biphenyl (PCB) | — | — |
| 46. | Polybrominated biphenyls (PBBs) | Biphenyls Brom hóa (PBBs) | 13654-09-6
27858-07-7 36355-01-8 |
— |
| 47. | Polychlorinated biphenyls (PCBs) | Biphenyls Clo hóa (PCBs) | 1336-36-3 | — |
| 48. | Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15% | Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15% | 1563-66-2
17804-35-2 |
— |
| 49. | Captafol | Captafol | 2425-06-1 | C10H9O2NCl4S |
| 50. | Chlordane | Chlordan | 57-74-9 | C10H6Cl8 |
| 51. | Chlordimeform | Chlordimeform | 6164-98-3 | C10H13ClN2 |
| 52. | Chlorobenzilate | Chlorobenzilat | 510-15-6 | C16H14Cl2O3 |
| 53. | Decabromodiphenyl ether (DBDE) | Decabromo diphenyl ete (DBDE) | 1163-19-5 | C12Br10O |
| 54. | Dechlorane Plus | Dechlorane Plus | 13560-89-9
135821-03-3 135821-74-8 |
— |
| 55. | Dieldrin | Dieldrin | 60-57-1 | C16H14Cl2O3 |
| 56. | Dinitro-o-cresol | Dinitro-o-cresol | 534-52-1 | C7H6N2O5 |
| 57. | Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol) | Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol) | 88-85-7 | C10H12N2O5 |
| 58. | 1,2-dibromo ethane (ethylene dibromide) | 1,2-Dibrom etan | 106-93-4 | C2H4Br2 |
| 59. | 1,2- dichloroethane (EDC) | 1,2-Diclo etan (EDC) | 107-06-2 | C2H4Cl2 |
| 60. | Dodecachloropentacyclodecane (mirex) | Dodecaclo pentaxyclodecan | 2385-85-5 | C10Cl12 |
| 61. | Endosulfane | Endosulfan | 115-29-7 | C25H6O3S |
| 62. | Endrine | Endrin | 72-20-8 | C12H8Cl6O |
| 63. | Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether) | Ete octabrom diphenyl thương mại (bao gồm Hexabromodiphenyl ete và heptabromo diphenyl alkan) | 36483-60-0
68928-80-3 |
— |
| 64. | Ethylene oxide | Etylen oxit | 75-21-8 | C2H4O |
| 65. | Fluoracetamide | Floraxetamit | 640-19-7 | C2H4FNO |
| 66. | Hexachloro cyclohexane | Hexachloxyclohexan | 608-73-1 | C6H6Cl6 |
| 67. | Hepta chlorane | Hepta cloran | 76-44-8 | C10H5Cl7 |
| 68. | Hexachloro benzene | Hexaclo benzen | 118-74-1 | C6Cl6 |
| 69. | Hexabromocyclododecane (HBCD) | Hexabrom cyclododecan (HBCD) | 25637-99-4
3194-55-6 134237-50-6 134237-51-7 134237-52-8 |
C12H18Br6 |
| 70. | Lindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane) | Lindan (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexaclo xyclohexan) | 58-89-9 | C6H6Cl6 |
| 71. | Methamidophos | Methamidophos | 10265-92-6 | C2H8NO2SP |
| 72. | Methyl-parathion | Metyl-parathion | 298-00-0 | C8H10NO5PS |
| 73. | Monocrotophos (Dimethyl (E)-1-methyl-2- (methyl carbamoyl) vinyl phosphate) | Monocrotophos | 6923-22-4 | C7H14NO5P |
| 74. | Polychlorinated naphthalene (PCN) | Naphtalen polyclo hóa (PCN) | 70776-03-3 | — |
| 75. | Parathion | Parathion | 56-38-2 | C10H14NO5PS |
| 76. | Pentachlorophenol and its salts and esters | Pentaclophenol và muối và este của nó | 87-86-5 | C6HCl5O |
| 77. | Commercial pentabromodiphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether) | Pentabromdiphenyl ete (bao gồm Tetrabromdiphenyl ete và pentabromdiphenyl ete) | 32534-81-9
40088-47-9 |
— |
| 78. | Perfluoro octane sulfonic acid, perfluoro octane sulfonates, perfluoro octane sulfo amides and perfluoro octane sulfonyls | Perflo octan sulfonic axit, perflo octan sulfonat, perflo octan sulfoamit và perflo octan sunfonyl | 1691-99-2
1763-23-1 24448-09-7 251099-16-8 2795-39-3 29081-56-9 29457-72-5 307-35-7 31506-32-8 4151-50-2 56773-42-3 70225-14-8 |
— |
| 79. | Pentachlorobenzene (PeCB) | Pentaclo benzen (PeCB) | 608-93-5 | C6HCl5 |
| 80. | Phosphamidon | Phosphamidon | 13171-21-6 | C10H19ClNO5P |
| 81. | Polychlorinated | Polychlorinated | — | — |
| 82. | Polychlorinated terphenyls (PCTs) | Terphenyls clo hóa (PCTs) | 61788-33-8 | C18H14-nCln (n=1-14) |
| 83. | Tributyltin compounds | Tributyltin | 1461-22-9
1983-10-4 2155-70-6 24124-25-2 4342-36-3 85409-17-2 56-35-9 |
— |
| 84. | 1,1,1-Trichloro-2,2-bis(4-chlorophenyl) ethane | 1,1,1-Triclo-2,2-bis (4-clophenyl) etan (D.D.T) | 50-29-3 | C14H9Cl5 |
| 85. | Tris (2,3-dibromo propyl) phosphate | Tris (2,3-dibro propyl) photphat | 126-72-7 | C9H15Br6PO4 |
| 86. | Toxaphene (Camphechlor) | Toxaphen (Camphechlor) | 8001-35-2 | C10H10Cl8 |
| 87. | 2-(2H-Benzotriazol-2-yl)-4,6-di-tert-pentylphenol | UV-328 | 25973-55-1 | C22H29N3O |
Ghi chú:
(*) Chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) thuộc Phụ lục III Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thực hiện theo các quy định tại Nghị định 24/2026/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

Hỗn hợp chất cần kiểm soát đặc biệt
Hỗn hợp chất cần kiểm soát đặc biệt là hỗn hợp chất chứa ít nhất một thành phần:
- Thuộc nhóm 1 của Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt của Nghị định này có hàm lượng lớn hơn 1% khối lượng.
- Hóa chất thuộc công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và hóa chất thuộc các công ước quốc tế về hóa chất thuộc nhóm 2 của Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt của Nghị định này có hàm lượng lớn hơn 1% khối lượng.
- Các tiền chất công nghiệp thuộc nhóm 2 của Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt của Nghị định này có hàm lượng lớn hơn 5% khối lượng.
Hỗn hợp chất có chứa thành phần trong Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện và có chứa thành phần trong Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thì được coi là hỗn hợp chất cần kiểm soát đặc biệt và thực hiện các quy định đối với hỗn hợp chất cần kiểm soát đặc biệt.
Hướng dẫn tra cứu chất, hỗn hợp chất thuộc danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt hay không
Để xác định chất, hỗn hợp chất của hóa chất có thuộc Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt hay không, doanh nghiệp nên thực hiện theo các bước sau:
- Đối chiếu tên hóa chất và mã số CAS của chất sản xuất, kinh doanh với danh sách chất tại Phụ lục III Nghị định 24/2026/NĐ-CP. (Tra cứu trực tiếp trong bài viết bằng cách nhấn tổ hợp phím Ctrl + F sau đó gõ tên hóa chất trên công cụ tìm kiếm và đối chiếu)
- Nếu sản phẩm là hỗn hợp chất cần so sánh đối chiếu với Phụ lục III như trên.
- Tham chiếu thêm Phiếu an toàn hóa chất (SDS) của sản phẩm để xác định chính xác thành phần và hàm lượng.
- Nếu hóa chất đồng thời thuộc Phụ lục II Danh mục hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp cần lưu ý nghĩa vụ xin giấy phép hóa chất sẽ nghiêm ngặt hơn.
Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt điều chỉnh theo từng giai đoạn, doanh nghiệp nên chủ động cập nhật thường xuyên hoặc tham vấn đơn vị tư vấn chuyên môn để đảm bảo tuân thủ đầy đủ trước khi triển khai hoạt động sản xuất, kinh doanh. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào khi xin giấy phép sản xuất kinh doanh hóa chất vui lòng liên hệ Công ty luật Siglaw:
Trụ sở chính tại Tp. Hà Nội: Số 44/A32 – NV13, Khu A Geleximco, Đường Lê Trọng Tấn, Phường Tây Mỗ, Tp. Hà Nội.
Chi nhánh tại miền Nam: Số 103 – 105, Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Xuân Hòa, Tp. Hồ Chí Minh.
Chi nhánh tại miền Trung: VIFC DN – Tòa nhà ICT Công viên Phần mềm số 2, Đường Như Nguyệt, Phường Hải Châu, Đà Nẵng.
Hotline: 0961 366 238
Email: vp@siglaw.com.vn
Facebook: https://www.facebook.com/hangluatSiglaw

![Giấy phép sản xuất kinh doanh hóa chất: Điều kiện, Hồ sơ & Thủ tục [2026]](https://siglaw.com.vn/wp-content/uploads/2024/04/giay-phep-san-xuat-kinh-doanh-hoa-chat-2026-350x227.jpg)
![Dịch vụ làm giấy chứng nhận lưu hành tự do hàng hóa, sản phẩm [Chỉ từ 5 triệu]](https://siglaw.com.vn/wp-content/uploads/2026/08/dich-vu-lam-giay-chung-nhan-luu-hanh-tu-do-350x220.jpg)







![Mở rộng quyền sử dụng VNeID cho người nước ngoài [Nghị định 320/2026]](https://siglaw.com.vn/wp-content/uploads/2026/08/mo-rong-quyen-su-dung-vneid-cho-nguoi-nuoc-ngoai-350x250.jpg)



![Giấy phép kinh doanh hóa chất có điều kiện: Hồ sơ & Thủ tục [2026]](https://siglaw.com.vn/wp-content/uploads/2026/08/giay-phep-kinh-doanh-hoa-chat-co-dieu-kien-350x216.jpg)